穿
chuān
mặc (quần áo), đi (giày dép).
Hán việt: xuyên
丶丶フノ丶一フ丨ノ
9
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Luồn qua lỗ () như răng () xuyên qua thịt, xỏ tay chân qua ống áo quần là mặc 穿, xỏ.

Thành phần cấu tạo

穿
chuān
mặc, xỏ, đeo
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:mặc (quần áo), đi (giày dép).
Ví dụ (8)
2
động từ (pass, through)
Nghĩa:xuyên qua, đi qua, xỏ (kim).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI