厅
一ノ一丨
4
个
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Mái che (厂) rộng lớn chỉ có vài cây cột đinh (丁) chống đỡ, không gian rộng mở chính là sảnh 厅, phòng lớn.
Thành phần cấu tạo
厅
sảnh, phòng
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:sảnh, phòng
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây