lèi
mệt, mệt mỏi (cả thể xác lẫn tinh thần).
Hán việt: loã
丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
11
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Làm ruộng () suốt ngày, công việc chồng chất () lên nhau, cơ thể kiệt sức là mệt mỏi .

Thành phần cấu tạo

lèi
mệt mỏi
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:mệt, mệt mỏi (cả thể xác lẫn tinh thần).
Ví dụ (8)
2
động từ (sai khiến)
Nghĩa:làm cho mệt, gây mệt mỏi.
Ví dụ (2)
3
Động từ
Nghĩa:Tích lũy, chồng chất, dồn lại
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI