pāi
vỗ, đập nhẹ, phủi.
Hán việt: bác
一丨一ノ丨フ一一
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Bàn tay () vỗ mạnh tạo ánh sáng trắng () lóe lên, bấm nút chụp ảnh hoặc vỗ tay là chụp , vỗ.

Thành phần cấu tạo

pāi
chụp (ảnh, phim, v.v.), vỗ
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:vỗ, đập nhẹ, phủi.
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:chụp (ảnh), quay (phim), quay video.
Ví dụ (5)
3
danh từ
Nghĩa:cái vợt, cái đập.
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI