根据
gēnjù
căn cứ vào, dựa vào, theo (dùng để dẫn ra cơ sở của hành động/kết luận).
Hán việt: căn cư
HSK 3
Giới từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
giới từ
Nghĩa:căn cứ vào, dựa vào, theo (dùng để dẫn ra cơ sở của hành động/kết luận).
Ví dụ (7)
2
danh từ
Nghĩa:căn cứ, cơ sở, bằng chứng.
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI