Gợi nhớ
Một người (亻) đứng đối diện, chỉ tay gọi ngươi (尔), người ở phía bên kia chính là bạn 你.
Thành phần cấu tạo
你
bạn, anh, chị, ông, bà
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
đại từ
Nghĩa:bạn, cậu, anh, chị, mày... (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít).
Ví dụ (8)
2
đại từ (bất định)
Nghĩa:người ta, ai đó (chỉ người nói chung, không cụ thể một ai).
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây